學華語Kaori Dict

積石山保安族東鄉族撒拉族自治縣

giản thể: 积石山保安族东乡族撒拉族自治县

shíshānBǎoānDōngxiāngzhìxiàn

ㄐㄧ ㄕˊ ㄕㄢ ㄅㄠˇ ㄢ ㄗㄨˊ ㄉㄨㄥ ㄒㄧㄤ ㄗㄨˊ ㄙㄚ ㄌㄚ ㄗㄨˊ ㄗˋ ㄓˋ ㄒㄧㄢˋ

TÍCH THẠCH SƠN BẢO AN TỘC ĐÔNG HƯƠNG TỘC TẢN LẠP TỘC TỰ TRỊ HUYỆN

  1. 1.huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
  • SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
  • TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.
  • HƯƠNG (鄉) – quê: Chàng trai (郎) ngoái nhìn sợi khói mềm (乡) cuối trời — nhớ QUÊ nhà, cố HƯƠNG xa thẳm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

积石山保安族东乡族撒拉族自治县 nghĩa là gì? · Kaori Dict