Kaori Dict

和

Hoà · Hòa · Họa

hòa bình; hài hòa; phong cách Nhật

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#124 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
15
Pinyin
he2, he4, huo2, huo4, huo5, hai1, he5
Tiếng Hàn
화

hòa bình; hài hòa; phong cách Nhật

Từ chứa chữ này · dễ trước

おとなしいotonashii

hiền lành; ngoan

N3
へいわheiwaBÌNH HOÀ

bình hòa; hòa bình; hòa thuận

N3
えいわeiwaANH HOÀ

từ điển Anh‑Nhật; Anh‑Nhật

N2
かんわkanwaHÁN HOÀ

từ điển; từ điển Hán-Việt

N2
わwaHOÀ

phong cách Nhật; hòa bình; tổng hợp

N2
わえいwaeiHOÀ ANH

từ điển Nhật-Anh

N2
わふくwafukuHOÀ PHỤC

quần áo Nhật

N2
にわかniwakaNGA

đột ngột; bất ngờ; nhanh chóng; ngay lập tức

N2
かんわkanwaHOÃN HOÀ

giảm bớt; làm dịu; giảm bớt; làm dịu

N1
ちゅうわchuuwaTRUNG HOÀ

trung hòa; khử độc

N1
ちょうわchouwaĐIỆU HOÀ

hòa hợp; hòa âm

N1
ほうわhouwaBÃO HOÀ

bão hòa

N1
なごやかnagoyaka

hòa nhã; nhẹ nhàng; bình yên; thân thiện

N1
やわらげるyawarageru

làm dịu; giảm bớt; làm nhẹ

N1
わぶんwabunHOÀ VĂN

hòa văn; văn bản tiếng Nhật; câu Nhật

N1
おんわonwaÔN HOÀ

ôn hòa; nhẹ nhàng; ôn hòa; dịu dàng

N1
きょうわkyouwaCỘNG HOÀ

cộng hòa

N1
にこやかnikoyaka

cười tươi; rạng rỡ; vui vẻ

thông dụng
オランダorandaA LAN ĐÀ

Hà Lan; Netherlands

thông dụng
いわかんiwakanVI HOÀ CẢM

enuncomfortable feeling; feeling out of place; sense of discomfort · malaise; physical unease

thông dụng
きょうわこくkyouwakokuCỘNG HOÀ QUỐC

cộng hòa quốc; nước cộng hòa

thông dụng
きょうわせいkyouwaseiCỘNG HOÀ CHẾ

chế độ cộng hòa; hình thức cộng hòa

thông dụng
きょうわとうkyouwatouCỘNG HOÀ ĐẢNG

đảng Cộng hòa

thông dụng
きょうわkyouwaHIỆP HOÀ

hiệp hòa; hòa hợp; đồng thuận

thông dụng
わさびwasabiSƠN QUỲ

wasabi; mùi vị cay

thông dụng
わかめwakameNHƯỢC BỐ

enwakame (species of edible brown seaweed, Undaria pinnatifida)

thông dụng
にゅうわnyuuwaNHU HOÀ

nhẹ nhàng; dịu dàng

thông dụng
しょうわshouwaCHIÊU HOÀ

chiểu hoà; thời Shōwa

thông dụng
ちゅうかじんみんきょうわこくchuukajinminkyouwakokuTRUNG HOA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

thông dụng
ちょうせんみんしゅしゅぎじんみんきょうわこくchousenminshushugijinminkyouwakokuTRIỀU TIÊN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA NHÂN DÂN CỘNG HOÀ QUỐC

enDemocratic People's Republic of Korea (North Korea); DPRK

thông dụng
ひよりhiyoriNHẬT HOÀ

thời tiết; ngày đẹp; tình hình; điều kiện biển

thông dụng
ふわfuwaBẤT HOÀ

bất đồng; xung đột

thông dụng
なごむnagomu

điềm lại

thông dụng
やわらぐyawaragu

làm dịu

thông dụng
わかwakaHOÀ CA

enwaka; classic Japanese poem, esp. a tanka, often 31 morae

thông dụng
わがしwagashiHOÀ QUẢ TỬ

enwagashi; traditional Japanese confectionery

thông dụng
わかいwakaiHOÀ GIẢI

enreconciliation; amicable settlement; accommodation; compromise; mediation; rapprochement · court-mediated settlement

thông dụng
わぎゅうwagyuuHOÀ NGƯU

enWagyu (any of four breeds of Japanese cattle); Wagyu beef

thông dụng
わごwagoHOÀ NGỮ

enJapanese language · wago; native Japanese words (as opposed to Chinese-derived words and other loanwords)

thông dụng
わしwashiHOÀ CHỈ

enwashi; Japanese paper

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

和 (Hoà) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict